Bảng giá thang máy hôm nay 2017 | Thang máy TPHCM: Cung cấp và lắp đặt sản phẩm thang máy – Hỗ trợ tư vấn 24/7 – Thang máy Mitsubishi TPHCM
Đóng
banner-thangmay-1600x500

Bảng giá thang máy hôm nay 2017

BẢNG BÁO GIÁ MUA THANG MÁY

 

Kính gửi: QUÝ KHÁCH HÀNG

Trước tiên, cám ơn Quý Công Ty đã quan tâm và tín nhiệm Công Ty chúng tôi. Chúng tôi xin trân trọng gửi đến Quý Khách Hàng bảng báo giá cho các loại thang máy tải khách, kể từ ngày 01/01/2017 như sau:

I. NỘI DUNG CÔNG VIỆC

  1. Nội dung bao gồm:
  • Cung cấp, lắp đặt vận hành đưa vào sử dụng, phí kiểm định, cấp phép sử dụng, bảo trì thang máy 12 tháng
  • Bao gồm tủ cứu hộ.
  • Bảo hành miễn phí hoàn toàn thiết bị trong thời gian 12 tháng, kể từ ngày giao hàng cho Quý Khách tại chân công trình. Với điều kiện vật tư thang máy phải được bảo quản cẩn thận: tránh nước, tránh va đập, thiên tai, hỏa hoạn, lũ lụt…vv
  1. Nội dung không bao gồm:
  • Chưa bao gồm thuế VAT 10% hiện hành của nhà nước.
  • Vật liệu vách cabin: Innox Hoa văn xen gương thì giá tăng thêm: 13.000.000 VNĐ
  • Cửa Cabin và cửa tầng dùng vật liệu Innox Hoa văn giá tăng thêm: 5.000.000 VNĐ/cửa.
  • Từ PLC Mitsubishi chuyển thành board vi xử lý STEP cộng thêm: 15.000.000 VNĐ
  • Hiển thị trong cabin dùng màn hình LCD cộng thêm 8.000.000 VNĐ khi sử dụng PLC, nếu sử dụng Step cộng lên 15.000.000 VNĐ
  • Đá sàn cabin dùng hoa văn thì giá cộng thêm 1.500.000 VNĐ.
  • Bao che bản rộng giá thành tăng:
  • Innox sọc: 3.000.000 VNĐ/bộ
  • Inox gương: 5.000.000 VNĐ/bộ
  • Máy 7,5KW mà chọn máy kéo Montanari thì giá tăng thêm 20.000.000 VNĐ so với máy Mitsubishi
  • Máy 11 KW mà chọn máy kéo Montanari thì giá tăng thêm 40.000.000 VNĐ so với máy Mitsubishi
  • Máy 15 KW mà chọn máy kéo Montanari thì giá tăng thêm 65.000.000 VNĐ so với máy Mitsubishi

II. GIÁ THANG DÙNG MÁY KÉO MITSUBISHI NHẬT BẢN, FUJI HÀN QUỐC:

1. THANG MÁY TẢI KHÁCH 300KG – 350KG 60M/P:

 

bao-gia-thang-may-12.  THANG MÁY TẢI KHÁCH 300KG – 350KG 90M/P:

bao-gia-thang-may-2

3.  THANG MÁY TẢI KHÁCH 450KG – 500KG 60M/P:

bao-gia-thang-may-3

4.  THANG MÁY TẢI KHÁCH 450KG – 500KG 90M/P:

bao-gia-thang-may-4

5.  THANG MÁY TẢI KHÁCH 600KG – 700KG 60M/P:

bao-gia-thang-may-5

6.  THANG MÁY TẢI KHÁCH 600KG – 700KG 90M/P:

bao-gia-thang-may-6

7.  THANG MÁY TẢI KHÁCH 900KG – 1000KG 60M/P:

bao-gia-thang-may-7

8.  THANG MÁY TẢI KHÁCH 900KG – 1000KG 90M/P:

bao-gia-thang-may-8

III. THỜI GIAN THỰC HIỆN

  • 90 ngày cho những thang dùng máy kéo Mitsubishi, máy kéo Fufi, máy kéo Montanari: 5,5kw – 60m/p – 7,5kw – 60m/p.
  • 120 ngày cho những thang dùng máy kéo Mitsubishi, máy kéo Fufi:

   5,5kw – 90m/p , 7,5kw – 90m/p , 11kw – 90m/p , 15kw – 90m/p.

  • 120 ngày cho những thang dùng máy kéo Montanari:

5,5kw – 90m/p , 7,5kw – 90m/p , 11kw – 90m/p , 15kw – 90m/p.

*Ghi chú : Thời gian trên không kể ngày Lễ, Chủ nhật.

IV.PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN

Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản được chia làm 2 kỳ như sau:

Đợt 1: Thanh toán 50% tổng giá trị hợp đồng ngay sau khi hợp đồng được hai bên ký kết để nhập thiết bị thang máy.

Đợt 2: Thanh toán 40% tổng giá trị hợp đồng khi chuyển vật tư thiết bị đến công trình

CÁC TÍNH NĂNG CHUNG

bao-gia-thang-may-9